TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手紧

shǒujǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手緊

Âm Hán Việt THỦ KHẨN

手紧 nghĩa là keo kiệt, thắt chặt chi tiêu.

Nghĩa của 手紧

shǒujǐn

THỦ KHẨNTính từphồn thể 手緊
  1. Keo kiệt
  2. Thắt chặt chi tiêu
  3. Thiếu tiền
  4. Khó khăn về tài chính

Câu hỏi thường gặp

手紧 nghĩa là gì?

手紧 (shǒujǐn) nghĩa là keo kiệt, thắt chặt chi tiêu.

手紧 đọc thế nào?

手紧 đọc là shǒujǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手紧 là gì?

Âm Hán Việt của 手紧 là "thủ khẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.