TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手续费

shǒuxùfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手續費

Âm Hán Việt THỦ TỤC PHÍ

手续费 nghĩa là phí dịch vụ, phí xử lý.

Nghĩa của 手续费

shǒuxùfèi

THỦ TỤC PHÍDanh từphồn thể 手續費
  1. Phí dịch vụ
  2. Phí xử lý
  3. Hoa hồng

Câu hỏi thường gặp

手续费 nghĩa là gì?

手续费 (shǒuxùfèi) nghĩa là phí dịch vụ, phí xử lý.

手续费 đọc thế nào?

手续费 đọc là shǒuxùfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 手续费 là gì?

Âm Hán Việt của 手续费 là "thủ tục phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.