TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手腕式

shǒuwànshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ OẢN THỨC

手腕式 nghĩa là dạng đeo tay.

Nghĩa của 手腕式

shǒuwànshì

THỦ OẢN THỨC
  1. Dạng đeo tay (đồng hồ, la bàn)

Câu hỏi thường gặp

手腕式 nghĩa là gì?

手腕式 (shǒuwànshì) nghĩa là dạng đeo tay.

手腕式 đọc thế nào?

手腕式 đọc là shǒuwànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 手腕式 là gì?

Âm Hán Việt của 手腕式 là "thủ oản thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.