TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手臂

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shǒubì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ TÝ

手臂 nghĩa là cánh tay, người hỗ trợ.

Nghĩa của 手臂

shǒubì

THỦ TÝDanh từ
  1. Cánh tay
  2. Người hỗ trợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手臂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

手臂 nghĩa là gì?

手臂 (shǒubì) nghĩa là cánh tay, người hỗ trợ.

手臂 đọc thế nào?

手臂 đọc là shǒubì (pinyin).

Âm Hán Việt của 手臂 là gì?

Âm Hán Việt của 手臂 là "thủ tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.