手臂
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
手臂 nghĩa là cánh tay, người hỗ trợ.
Nghĩa của 手臂
shǒubì
THỦ TÝDanh từ- Cánh tay
- Người hỗ trợ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手臂
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
手臂 nghĩa là gì?
手臂 (shǒubì) nghĩa là cánh tay, người hỗ trợ.
手臂 đọc thế nào?
手臂 đọc là shǒubì (pinyin).
Âm Hán Việt của 手臂 là gì?
Âm Hán Việt của 手臂 là "thủ tý".