TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手软

shǒuruǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手軟

Âm Hán Việt THỦ NHUYỄN

手软 nghĩa là nhân nhượng, mủi lòng.

Nghĩa của 手软

shǒuruǎn

THỦ NHUYỄNĐộng từphồn thể 手軟
  1. Nhân nhượng
  2. Mủi lòng
  3. Ngại đưa ra quyết định cứng rắn
  4. Do dự

Câu hỏi thường gặp

手软 nghĩa là gì?

手软 (shǒuruǎn) nghĩa là nhân nhượng, mủi lòng.

手软 đọc thế nào?

手软 đọc là shǒuruǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手软 là gì?

Âm Hán Việt của 手软 là "thủ nhuyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.