Bối rối không biết phải làm gì (thành ngữ); hoang mang
Câu hỏi thường gặp
手足无措 nghĩa là gì?
手足无措 (shǒuzúwúcuò) nghĩa là hoang mang.
手足无措 đọc thế nào?
手足无措 đọc là shǒuzúwúcuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 手足无措 là gì?
Âm Hán Việt của 手足无措 là "thủ túc vô thố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.