手里
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 手裡
手里 nghĩa là trong tay.
Nghĩa của 手里
shǒulǐ
THỦ LÝphồn thể 手裡- Trong tay
- một tình huống Nằm trong tay ai đó
Từ ghép có 手里
Câu ví dụ với 手里
- 千万别相信一个手里拿手枪的女人。 Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425909
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
手里 nghĩa là gì?
手里 (shǒulǐ) nghĩa là trong tay.
手里 đọc thế nào?
手里 đọc là shǒulǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 手里 là gì?
Âm Hán Việt của 手里 là "thủ lý".