TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手里剑

shǒulǐjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手裡劍

Âm Hán Việt THỦ LÝ KIẾM

手里剑 nghĩa là Dao phóng thẳng hoặc hình tròn dùng bởi ninja và samurai (từ mượn tiếng Nhật 手裏剣 shuriken).

Nghĩa của 手里剑

shǒulǐjiàn

THỦ LÝ KIẾMDanh từphồn thể 手裡劍
  1. Dao phóng thẳng hoặc hình tròn dùng bởi ninja và samurai (từ mượn tiếng Nhật 手裏剣 shuriken)

Câu hỏi thường gặp

手里剑 nghĩa là gì?

手里剑 (shǒulǐjiàn) nghĩa là Dao phóng thẳng hoặc hình tròn dùng bởi ninja và samurai (từ mượn tiếng Nhật 手裏剣 shuriken).

手里剑 đọc thế nào?

手里剑 đọc là shǒulǐjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手里剑 là gì?

Âm Hán Việt của 手里剑 là "thủ lý kiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.