TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扎住

zhāzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁT TRÚ

扎住 nghĩa là dừng lại.

Nghĩa của 扎住

zhāzhù

TRÁT TRÚ
  1. Dừng lại

Câu hỏi thường gặp

扎住 nghĩa là gì?

扎住 (zhāzhù) nghĩa là dừng lại.

扎住 đọc thế nào?

扎住 đọc là zhāzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 扎住 là gì?

Âm Hán Việt của 扎住 là "trát trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.