扎
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 紮, 紥
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: trát
扎 nghĩa là chích, đâm hoặc chọc.
Nghĩa của 扎
zhā
TRÁT- Chích
- Đâm hoặc chọc (kim, v.v.)
- Cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar")
zhā
TRÁTphồn thể 紮- quân đội Đóng quân
- Tại Đài Loan đọc là zhá
zhá
TRÁT- Dùng trong 挣扎 (zhēngzhá)
zā
TRÁTphồn thể 紮- Buộc
- Gói
- Lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó
zhā
TRÁTphồn thể 紥- Biến thể của 扎 (zhā)
zā
phồn thể 紥- Biến thể của 扎 (zā)
Từ ghép có 扎
Thành ngữ có 扎
Câu hỏi thường gặp
扎 nghĩa là gì?
扎 (zhā, zhá, zā) nghĩa là chích, đâm hoặc chọc.
扎 đọc thế nào?
扎 đọc là zhā (pinyin).
Âm Hán Việt của 扎 là gì?
Âm Hán Việt của 扎 là "trát".