TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扎实推进

zhāshituījìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扎實推進

Âm Hán Việt TRÁT THỰC SUY TIẾN

扎实推进 nghĩa là tiến triển vững chắc.

Nghĩa của 扎实推进

zhāshituījìn

TRÁT THỰC SUY TIẾNphồn thể 扎實推進
  1. Tiến triển vững chắc

Câu hỏi thường gặp

扎实推进 nghĩa là gì?

扎实推进 (zhāshituījìn) nghĩa là tiến triển vững chắc.

扎实推进 đọc thế nào?

扎实推进 đọc là zhāshituījìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扎实推进 là gì?

Âm Hán Việt của 扎实推进 là "trát thực suy tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.