扎实
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 扎實, 紮實
扎实 nghĩa là mạnh mẽ, chắc chắn.
Nghĩa của 扎实
zhāshi
TRÁT THỰCTính từphồn thể 扎實- Mạnh mẽ
- Chắc chắn
- Vững vàng
- Ổn định
- Thực tế
zhāshi
TRÁT THỰCphồn thể 紮實- Biến thể của 扎实 (zhāshi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扎实
Đồng nghĩa
Từ ghép có 扎实
Câu hỏi thường gặp
扎实 nghĩa là gì?
扎实 (zhāshi) nghĩa là mạnh mẽ, chắc chắn.
扎实 đọc thế nào?
扎实 đọc là zhāshi (pinyin).
Âm Hán Việt của 扎实 là gì?
Âm Hán Việt của 扎实 là "trát thực".