TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扎扎实实

zhāzhashíshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扎扎實實

扎扎实实 nghĩa là vững chắc, ổn định.

Nghĩa của 扎扎实实

zhāzhashíshí

phồn thể 扎扎實實
  1. Vững chắc
  2. Ổn định
  3. Đáng tin cậy
  4. Thực tế
  5. Thực tiễn

Câu hỏi thường gặp

扎扎实实 nghĩa là gì?

扎扎实实 (zhāzhashíshí) nghĩa là vững chắc, ổn định.

扎扎实实 đọc thế nào?

扎扎实实 đọc là zhāzhashíshí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.