TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扎猛子

zhāměngzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁT MÃNH TỬ

扎猛子 nghĩa là Bơi lặn với đầu chìm dưới nước.

Nghĩa của 扎猛子

zhāměngzi

TRÁT MÃNH TỬĐộng từ
  1. Bơi lặn với đầu chìm dưới nước

Câu hỏi thường gặp

扎猛子 nghĩa là gì?

扎猛子 (zhāměngzi) nghĩa là Bơi lặn với đầu chìm dưới nước.

扎猛子 đọc thế nào?

扎猛子 đọc là zhāměngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 扎猛子 là gì?

Âm Hán Việt của 扎猛子 là "trát mãnh tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.