TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扎眼

zhāyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁT NHÃN

扎眼 nghĩa là lòe loẹt, chói mắt.

Nghĩa của 扎眼

zhāyǎn

TRÁT NHÃNTính từ
  1. Lòe loẹt
  2. Chói mắt
  3. Đáng chú ý một cách khó chịu

Câu hỏi thường gặp

扎眼 nghĩa là gì?

扎眼 (zhāyǎn) nghĩa là lòe loẹt, chói mắt.

扎眼 đọc thế nào?

扎眼 đọc là zhāyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扎眼 là gì?

Âm Hán Việt của 扎眼 là "trát nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.