TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扎赉特

Zhālàitè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扎賚特

Âm Hán Việt TRÁT LẠI ĐẶC

扎赉特 nghĩa là jalaid hoặc zhalaid.

Nghĩa của 扎赉特

Zhālàitè

TRÁT LẠI ĐẶCphồn thể 扎賚特tên riêng
  1. Jalaid hoặc Zhalaid (tên gọi)
  2. Cờ Jalaid, Mông Cổ gọi là khoshuu Zhalaid, thuộc liên minh Hinggan 兴安盟 (Xīng'ānméng), phía đông Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

扎赉特 nghĩa là gì?

扎赉特 (zhālàitè) nghĩa là jalaid hoặc zhalaid.

扎赉特 đọc thế nào?

扎赉特 đọc là Zhālàitè (pinyin).

Âm Hán Việt của 扎赉特 là gì?

Âm Hán Việt của 扎赉特 là "trát lại đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.