TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扎马剌丁

Zāmǎládīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紮馬剌丁

扎马剌丁 nghĩa là Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt 忽必烈 từ khoảng năm 1260.

Nghĩa của 扎马剌丁

Zāmǎládīng

phồn thể 紮馬剌丁tên riêng
  1. Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt 忽必烈 từ khoảng năm 1260

Câu hỏi thường gặp

扎马剌丁 nghĩa là gì?

扎马剌丁 (zāmǎládīng) nghĩa là Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt 忽必烈 từ khoảng năm 1260.

扎马剌丁 đọc thế nào?

扎马剌丁 đọc là Zāmǎládīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.