TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扑

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撲

Âm Hán Việt PHỐC
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: bạc, phác, bộc, phốc

扑 nghĩa là lao vào, xông vào.

Nghĩa của 扑

pū

PHỐCphồn thể 撲
  1. Lao vào
  2. Xông vào
  3. Dốc sức
  4. Đập cánh
  5. Vỗ phành phạch
  6. Chấm
  7. Nhẹ nhàng vỗ
  8. Cuối xuống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 扑

Thành ngữ có 扑

Câu hỏi thường gặp

扑 nghĩa là gì?

扑 (pū) nghĩa là lao vào, xông vào.

扑 đọc thế nào?

扑 đọc là pū (pinyin).

Âm Hán Việt của 扑 là gì?

Âm Hán Việt của 扑 là "phốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.