扑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 撲
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: bạc, phác, bộc, phốc
扑 nghĩa là lao vào, xông vào.
Nghĩa của 扑
pū
PHỐCphồn thể 撲- Lao vào
- Xông vào
- Dốc sức
- Đập cánh
- Vỗ phành phạch
- Chấm
- Nhẹ nhàng vỗ
- Cuối xuống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 扑
Thành ngữ có 扑
Câu hỏi thường gặp
扑 nghĩa là gì?
扑 (pū) nghĩa là lao vào, xông vào.
扑 đọc thế nào?
扑 đọc là pū (pinyin).
Âm Hán Việt của 扑 là gì?
Âm Hán Việt của 扑 là "phốc".