扎鲁特 nghĩa là Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông.
Nghĩa của 扎鲁特
Zālǔtè
phồn thể 扎魯特tên riêng
Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông
Câu hỏi thường gặp
扎鲁特 nghĩa là gì?
扎鲁特 (zālǔtè) nghĩa là Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông.
扎鲁特 đọc thế nào?
扎鲁特 đọc là Zālǔtè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.