TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扑救

pūjiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撲救

Âm Hán Việt PHỐC CỨU

扑救 nghĩa là chữa cháy.

Nghĩa của 扑救

pūjiù

PHỐC CỨUĐộng từphồn thể 撲救
  1. Chữa cháy
  2. Dập lửa và cứu người cùng tài sản
  3. Đổ người (của thủ môn bóng đá)

Câu hỏi thường gặp

扑救 nghĩa là gì?

扑救 (pūjiù) nghĩa là chữa cháy.

扑救 đọc thế nào?

扑救 đọc là pūjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 扑救 là gì?

Âm Hán Việt của 扑救 là "phốc cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.