TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扑打

pūdǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撲打

Âm Hán Việt PHỐC ĐẢ

扑打 nghĩa là đập, vỗ.

Nghĩa của 扑打

pūdǎ

PHỐC ĐẢĐộng từphồn thể 撲打
  1. Đập
  2. cánh Vỗ

Câu hỏi thường gặp

扑打 nghĩa là gì?

扑打 (pūdǎ) nghĩa là đập, vỗ.

扑打 đọc thế nào?

扑打 đọc là pūdǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 扑打 là gì?

Âm Hán Việt của 扑打 là "phốc đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.