TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扑空

pūkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撲空

Âm Hán Việt PHỐC KHÔNG

扑空 nghĩa là lao vào khoảng không, trượt mục tiêu.

Nghĩa của 扑空

pūkōng

PHỐC KHÔNGĐộng từphồn thể 撲空
  1. nghĩa đen Lao vào khoảng không
  2. nghĩa bóng Trượt mục tiêu
  3. Không đạt được gì sau nỗ lực

Câu hỏi thường gặp

扑空 nghĩa là gì?

扑空 (pūkōng) nghĩa là lao vào khoảng không, trượt mục tiêu.

扑空 đọc thế nào?

扑空 đọc là pūkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扑空 là gì?

Âm Hán Việt của 扑空 là "phốc không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.