TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扑灭

pūmiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撲滅

Âm Hán Việt PHỐC DIỆT

扑灭 nghĩa là diệt trừ, dập tắt.

Nghĩa của 扑灭

pūmiè

PHỐC DIỆTĐộng từphồn thể 撲滅
  1. Diệt trừ
  2. Dập tắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扑灭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

扑灭 nghĩa là gì?

扑灭 (pūmiè) nghĩa là diệt trừ, dập tắt.

扑灭 đọc thế nào?

扑灭 đọc là pūmiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 扑灭 là gì?

Âm Hán Việt của 扑灭 là "phốc diệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.