TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扑袭

pūxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撲襲

Âm Hán Việt PHỐC TẬP

扑袭 nghĩa là vồ mồi, tấn công.

Nghĩa của 扑袭

pūxí

PHỐC TẬPphồn thể 撲襲
  1. động vật Vồ mồi
  2. điều kiện thời tiết khắc nghiệt Tấn công (thành phố, tỉnh v.v.)

Câu hỏi thường gặp

扑袭 nghĩa là gì?

扑袭 (pūxí) nghĩa là vồ mồi, tấn công.

扑袭 đọc thế nào?

扑袭 đọc là pūxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 扑袭 là gì?

Âm Hán Việt của 扑袭 là "phốc tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.