TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扑闪

pūshǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撲閃

Âm Hán Việt PHỐC THIỂM

扑闪 nghĩa là nháy mắt, chớp mắt.

Nghĩa của 扑闪

pūshǎn

PHỐC THIỂMphồn thể 撲閃
  1. Nháy mắt
  2. Chớp mắt

Câu hỏi thường gặp

扑闪 nghĩa là gì?

扑闪 (pūshǎn) nghĩa là nháy mắt, chớp mắt.

扑闪 đọc thế nào?

扑闪 đọc là pūshǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扑闪 là gì?

Âm Hán Việt của 扑闪 là "phốc thiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.