TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扑面

pūmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撲面

Âm Hán Việt PHỐC DIỆN

扑面 nghĩa là Nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt.

Nghĩa của 扑面

pūmiàn

PHỐC DIỆNPhó từphồn thể 撲面
  1. Nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt
  2. Trực tiếp vào mặt
  3. Gây ấn tượng mạnh
  4. Quảng cáo lộ liễu
  5. Bắt mắt
  6. mùi Xộc vào mũi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扑面

Đồng nghĩa

Từ ghép có 扑面

Câu hỏi thường gặp

扑面 nghĩa là gì?

扑面 (pūmiàn) nghĩa là Nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt.

扑面 đọc thế nào?

扑面 đọc là pūmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扑面 là gì?

Âm Hán Việt của 扑面 là "phốc diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.