TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扑鼻

pūbí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撲鼻

Âm Hán Việt PHỐC TỴ

扑鼻 nghĩa là xông vào mũi.

Nghĩa của 扑鼻

pūbí

PHỐC TỴĐộng từphồn thể 撲鼻
  1. Xông vào mũi (hương thơm và mùi)

Thành ngữ có 扑鼻

Câu hỏi thường gặp

扑鼻 nghĩa là gì?

扑鼻 (pūbí) nghĩa là xông vào mũi.

扑鼻 đọc thế nào?

扑鼻 đọc là pūbí (pinyin).

Âm Hán Việt của 扑鼻 là gì?

Âm Hán Việt của 扑鼻 là "phốc tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.