TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扒拉

bāla giọng máy của trình duyệt

扒拉 nghĩa là đẩy nhẹ, gạt sang một bên.

Nghĩa của 扒拉

bāla

Động từ
  1. thông tục Đẩy nhẹ
  2. Gạt sang một bên
  3. Loại bỏ

pála

Động từ
  1. khẩu ngữ Xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)

Câu hỏi thường gặp

扒拉 nghĩa là gì?

扒拉 (bāla, pála) nghĩa là đẩy nhẹ, gạt sang một bên.

扒拉 đọc thế nào?

扒拉 đọc là bāla (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.