扒开 nghĩa là Cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra.
Nghĩa của 扒开
bākāi
phồn thể 扒開
Cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra
Câu hỏi thường gặp
扒开 nghĩa là gì?
扒开 (bākāi) nghĩa là Cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra.
扒开 đọc thế nào?
扒开 đọc là bākāi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.