TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扒搂

pálou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扒摟

扒搂 nghĩa là Thu gom lại như bằng cào.

Nghĩa của 扒搂

pálou

phồn thể 扒摟
  1. Thu gom lại như bằng cào
  2. Xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh

Câu hỏi thường gặp

扒搂 nghĩa là gì?

扒搂 (pálou) nghĩa là Thu gom lại như bằng cào.

扒搂 đọc thế nào?

扒搂 đọc là pálou (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.