TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扒灰

páhuī giọng máy của trình duyệt

扒灰 nghĩa là Loạn luân giữa bố chồng và con dâu.

Nghĩa của 扒灰

páhuī

Động từ
  1. Loạn luân giữa bố chồng và con dâu

Câu hỏi thường gặp

扒灰 nghĩa là gì?

扒灰 (páhuī) nghĩa là Loạn luân giữa bố chồng và con dâu.

扒灰 đọc thế nào?

扒灰 đọc là páhuī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.