TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扒窃

páqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扒竊

扒窃 nghĩa là trộm, cướp giật.

Nghĩa của 扒窃

páqiè

Động từphồn thể 扒竊
  1. Trộm
  2. Cướp giật
  3. Móc túi

Câu hỏi thường gặp

扒窃 nghĩa là gì?

扒窃 (páqiè) nghĩa là trộm, cướp giật.

扒窃 đọc thế nào?

扒窃 đọc là páqiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.