TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扒粪

páfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扒糞

扒粪 nghĩa là bới móc, khuấy động bê bối.

Nghĩa của 扒粪

páfèn

phồn thể 扒糞
  1. Bới móc
  2. Khuấy động bê bối
  3. Vạch trần (tham nhũng)

Câu hỏi thường gặp

扒粪 nghĩa là gì?

扒粪 (páfèn) nghĩa là bới móc, khuấy động bê bối.

扒粪 đọc thế nào?

扒粪 đọc là páfèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.