TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扒饭

páfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扒飯

扒饭 nghĩa là Dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng.

Nghĩa của 扒饭

páfàn

Động từphồn thể 扒飯
  1. Dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng

Câu hỏi thường gặp

扒饭 nghĩa là gì?

扒饭 (páfàn) nghĩa là Dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng.

扒饭 đọc thế nào?

扒饭 đọc là páfàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.