TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打下手

dǎxiàshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ HẠ THỦ

打下手 nghĩa là Đóng vai trò hỗ trợ.

Nghĩa của 打下手

dǎxiàshǒu

ĐẢ HẠ THỦĐộng từ
  1. Đóng vai trò hỗ trợ
  2. nghĩa bóng Đóng vai phụ

Câu hỏi thường gặp

打下手 nghĩa là gì?

打下手 (dǎxiàshǒu) nghĩa là Đóng vai trò hỗ trợ.

打下手 đọc thế nào?

打下手 đọc là dǎxiàshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 打下手 là gì?

Âm Hán Việt của 打下手 là "đả hạ thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.