TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打下

dǎxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ HẠ

打下 nghĩa là đặt, chinh phục.

Nghĩa của 打下

dǎxià

ĐẢ HẠĐộng từ
  1. Đặt (nền móng)
  2. Chinh phục (một thành phố,...)
  3. Bắn rơi (chim,...)

Từ ghép có 打下

Câu hỏi thường gặp

打下 nghĩa là gì?

打下 (dǎxià) nghĩa là đặt, chinh phục.

打下 đọc thế nào?

打下 đọc là dǎxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 打下 là gì?

Âm Hán Việt của 打下 là "đả hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.