TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打伤

dǎshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打傷

Âm Hán Việt ĐẢ THƯƠNG

打伤 nghĩa là làm bị thương, làm tổn thương.

Nghĩa của 打伤

dǎshāng

ĐẢ THƯƠNGĐộng từphồn thể 打傷
  1. Làm bị thương
  2. Làm tổn thương
  3. Gây tổn hại

Câu hỏi thường gặp

打伤 nghĩa là gì?

打伤 (dǎshāng) nghĩa là làm bị thương, làm tổn thương.

打伤 đọc thế nào?

打伤 đọc là dǎshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 打伤 là gì?

Âm Hán Việt của 打伤 là "đả thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.