TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打伞

dǎsǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打傘

Âm Hán Việt ĐẢ TẢN

打伞 nghĩa là cầm ô.

Nghĩa của 打伞

dǎsǎn

ĐẢ TẢNĐộng từphồn thể 打傘
  1. Cầm ô

Câu hỏi thường gặp

打伞 nghĩa là gì?

打伞 (dǎsǎn) nghĩa là cầm ô.

打伞 đọc thế nào?

打伞 đọc là dǎsǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 打伞 là gì?

Âm Hán Việt của 打伞 là "đả tản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.