TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打假

dǎjiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ GIẢ

打假 nghĩa là chống hàng giả, vạch trần giả dối.

Nghĩa của 打假

dǎjiǎ

ĐẢ GIẢĐộng từ
  1. Chống hàng giả
  2. Vạch trần giả dối
  3. Tố cáo lời nói dối của ai đó

Câu hỏi thường gặp

打假 nghĩa là gì?

打假 (dǎjiǎ) nghĩa là chống hàng giả, vạch trần giả dối.

打假 đọc thế nào?

打假 đọc là dǎjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 打假 là gì?

Âm Hán Việt của 打假 là "đả giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.