TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打倒

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dǎdǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ ĐẢO

打倒 nghĩa là lật đổ, đánh ngã.

Nghĩa của 打倒

dǎdǎo

ĐẢ ĐẢOĐộng từ
  1. Lật đổ
  2. Đánh ngã
  3. Đả đảo ... !

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打倒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打倒 nghĩa là gì?

打倒 (dǎdǎo) nghĩa là lật đổ, đánh ngã.

打倒 đọc thế nào?

打倒 đọc là dǎdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 打倒 là gì?

Âm Hán Việt của 打倒 là "đả đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.