打倒
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
打倒 nghĩa là lật đổ, đánh ngã.
Nghĩa của 打倒
dǎdǎo
ĐẢ ĐẢOĐộng từ- Lật đổ
- Đánh ngã
- Đả đảo ... !
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打倒
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
打倒 nghĩa là gì?
打倒 (dǎdǎo) nghĩa là lật đổ, đánh ngã.
打倒 đọc thế nào?
打倒 đọc là dǎdǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 打倒 là gì?
Âm Hán Việt của 打倒 là "đả đảo".