TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打假球

dǎjiǎqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ GIẢ CẦU

打假球 nghĩa là dàn xếp tỉ số.

Nghĩa của 打假球

dǎjiǎqiú

ĐẢ GIẢ CẦUĐộng từ
  1. Dàn xếp tỉ số
  2. Sắp đặt kết quả trận đấu

Câu hỏi thường gặp

打假球 nghĩa là gì?

打假球 (dǎjiǎqiú) nghĩa là dàn xếp tỉ số.

打假球 đọc thế nào?

打假球 đọc là dǎjiǎqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 打假球 là gì?

Âm Hán Việt của 打假球 là "đả giả cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.