TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打兑

dǎduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打兌

Âm Hán Việt ĐẢ ĐOÁI

打兑 nghĩa là sắp xếp.

Nghĩa của 打兑

dǎduì

ĐẢ ĐOÁIphồn thể 打兌
  1. thông tục Sắp xếp
  2. Chuyển nhượng quyền chủ nợ (trong vụ nợ)

Câu hỏi thường gặp

打兑 nghĩa là gì?

打兑 (dǎduì) nghĩa là sắp xếp.

打兑 đọc thế nào?

打兑 đọc là dǎduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 打兑 là gì?

Âm Hán Việt của 打兑 là "đả đoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.