TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打击率

dǎjīlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打擊率

Âm Hán Việt ĐẢ KÍCH SUẤT

打击率 nghĩa là tỷ lệ đánh bóng.

Nghĩa của 打击率

dǎjīlǜ

ĐẢ KÍCH SUẤTphồn thể 打擊率
  1. Tỷ lệ đánh bóng (bóng chày, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

打击率 nghĩa là gì?

打击率 (dǎjīlǜ) nghĩa là tỷ lệ đánh bóng.

打击率 đọc thế nào?

打击率 đọc là dǎjīlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 打击率 là gì?

Âm Hán Việt của 打击率 là "đả kích suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.