TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打分

dǎfēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ PHÂN

打分 nghĩa là chấm điểm, cho điểm.

Nghĩa của 打分

dǎfēn

ĐẢ PHÂNĐộng từ
  1. Chấm điểm
  2. Cho điểm

Câu hỏi thường gặp

打分 nghĩa là gì?

打分 (dǎfēn) nghĩa là chấm điểm, cho điểm.

打分 đọc thế nào?

打分 đọc là dǎfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 打分 là gì?

Âm Hán Việt của 打分 là "đả phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.