TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打前站

dǎqiánzhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ TIỀN TRẠM

打前站 nghĩa là Đi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.).

Nghĩa của 打前站

dǎqiánzhàn

ĐẢ TIỀN TRẠMĐộng từ
  1. Đi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.)
  2. quân sự Phái nhóm tiền trạm

Câu hỏi thường gặp

打前站 nghĩa là gì?

打前站 (dǎqiánzhàn) nghĩa là Đi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.).

打前站 đọc thế nào?

打前站 đọc là dǎqiánzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 打前站 là gì?

Âm Hán Việt của 打前站 là "đả tiền trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.