TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打制

dǎzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打製

Âm Hán Việt ĐẢ CHẾ

打制 nghĩa là chế tạo, rèn.

Nghĩa của 打制

dǎzhì

ĐẢ CHẾphồn thể 打製
  1. Chế tạo (bằng cách đập, đẽo, v.v.)
  2. Rèn (đồ bạc, dụng cụ kim loại, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

打制 nghĩa là gì?

打制 (dǎzhì) nghĩa là chế tạo, rèn.

打制 đọc thế nào?

打制 đọc là dǎzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 打制 là gì?

Âm Hán Việt của 打制 là "đả chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.