TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打印头

dǎyìntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打印頭

Âm Hán Việt ĐẢ ẤN ĐẦU

打印头 nghĩa là đầu in.

Nghĩa của 打印头

dǎyìntóu

ĐẢ ẤN ĐẦUphồn thể 打印頭
  1. Đầu in

Câu hỏi thường gặp

打印头 nghĩa là gì?

打印头 (dǎyìntóu) nghĩa là đầu in.

打印头 đọc thế nào?

打印头 đọc là dǎyìntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 打印头 là gì?

Âm Hán Việt của 打印头 là "đả ấn đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.