TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打印

dǎyìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ ẤN

打印 nghĩa là in, đóng dấu.

Nghĩa của 打印

dǎyìn

ĐẢ ẤNĐộng từ
  1. In (bằng máy in)
  2. Đóng dấu
  3. Đóng mộc
  4. In ra (bằng máy in)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打印

Đồng nghĩa

Từ ghép có 打印

Câu hỏi thường gặp

打印 nghĩa là gì?

打印 (dǎyìn) nghĩa là in, đóng dấu.

打印 đọc thế nào?

打印 đọc là dǎyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 打印 là gì?

Âm Hán Việt của 打印 là "đả ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.