TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打呼

dǎhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ HÔ

打呼 nghĩa là ngáy.

Nghĩa của 打呼

dǎhū

ĐẢ HÔĐộng từ
  1. Ngáy

Câu ví dụ với 打呼

  • 我必须承认我打呼。 Wǒ bìxū chéngrèn wǒ dǎhū.Tôi phải nhận là tôi có ngáy... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761027

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

打呼 nghĩa là gì?

打呼 (dǎhū) nghĩa là ngáy.

打呼 đọc thế nào?

打呼 đọc là dǎhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 打呼 là gì?

Âm Hán Việt của 打呼 là "đả hô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.