TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打听

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dǎting giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打聽

Âm Hán Việt ĐẢ THÍNH

打听 nghĩa là hỏi thăm, tìm hiểu.

Nghĩa của 打听

dǎting

ĐẢ THÍNHĐộng từphồn thể 打聽
  1. Hỏi thăm
  2. Tìm hiểu
  3. Hỏi quanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打听

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打听 nghĩa là gì?

打听 (dǎting) nghĩa là hỏi thăm, tìm hiểu.

打听 đọc thế nào?

打听 đọc là dǎting (pinyin).

Âm Hán Việt của 打听 là gì?

Âm Hán Việt của 打听 là "đả thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.